cá hộp

Học thuật
Thân thiện
cá hộp

Đi cắm trại, đem theo bánh mì và cá hộp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • đã được chế biến đóng kín trong hộp kim loại để bảo quản được lâu: "Cá hộp" thực phẩm được làm từ , qua quy trình xử lý, nấu chín đóng gói kín khí trong các hộp thiếc nhằm mục đích dự trữ sử dụng trong thời gian dài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đi cắm trại, đem theo bánh mì cá hộp.
    • Trong kho dự trữ nhiều loại cá hộp như ngừ, cá mòi.
    • Cá hộp thực phẩm tiện lợi cho những chuyến đi xa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chật như cá hộp": Thành ngữ so sánh, dùng để miêu tả một không gian hoặc phương tiện chật chội, đông đúc đến mức người ta bị ép sát vào nhau.
    • Xe buýt giờ cao điểm chật như cá hộp.
    • Phòng họp nhỏ nên mọi người ngồi chật như cá hộp.
Biến thể từ gần giống
  • Đồ hộp (danh từ): Khái niệm chung chỉ các loại thực phẩm (thịt, , rau, hoa quả) được đóng trong hộp kín để bảo quản.
  • đóng hộp (cụm danh từ): Cách nói đầy đủ, nghĩa hơn của "cá hộp".
Từ đồng nghĩa
  • đóng hộp: Từ đồng nghĩa trực tiếp, diễn đạt cùng một khái niệm.
Thành ngữ liên quan
  • Chật như cá hộp: (Như đã giải thíchmục trên) Thành ngữ phổ biến, lấy hình ảnh những con bị nhồi nhét trong hộp để von về sự chật chội, chen chúc.
    • Chợ hoa Tết đông nghịt, chật như cá hộp.
cá hộp

Đi cắm trại, đem theo bánh mì và cá hộp.

  1. dt. đóng hộp: Đi cắm trại, đem theo bánh mì cá hộp.